Hà Nội không thực hiện sáp nhập cấp tỉnh trong đợt sắp xếp năm 2025, nhưng hệ thống xã/phường và phạm vi quản lý của nhiều BHXH cơ sở đã được điều chỉnh. Do đó doanh nghiệp và người lao động nên tra theo địa bàn xã/phường hiện tại thay vì chỉ dựa vào tên quận/huyện cũ.
Thông tin BHXH cấp thành phố
024.3723.6555
Tài khoản chuyên thu BHXH cấp thành phố
| Ngân hàng / Kho bạc | Số tài khoản |
|---|---|
| Kho bạc Nhà nước Khu vực I - PGD số 4 | 3743.0.1056709.92008 |
| Agribank - Chi nhánh Bắc Hà Nội | 1440202901015 |
| BIDV - Chi nhánh Thanh Xuân | 2229801012 |
| VietinBank - Chi nhánh Chương Dương | 901015000008 |
| Vietcombank - Sở Giao dịch | 0011000666668 |
Mã cơ quan dùng trong cấu trúc nộp tiền đối với đơn vị thuộc BHXH thành phố trực tiếp quản lý: 00100.
Danh sách BHXH cơ sở và địa bàn quản lý
Danh sách dưới đây giúp doanh nghiệp và người lao động xác định đầu mối BHXH theo địa bàn hiện tại. Với những đầu mối đang trong quá trình cập nhật điểm tiếp nhận hoặc số điện thoại riêng, chúng tôi ghi rõ số liên hệ xác minh để tránh sử dụng thông tin cũ.
| BHXH cơ sở | Địa chỉ | Điện thoại | Địa bàn quản lý | Tài khoản chuyên thu |
|---|---|---|---|---|
| BHXH cơ sở Ba Đình | 142A Đội Cấn, Ngọc Hà | 024.37339934 / 024.37344467 | Ba Đình, Giảng Võ, Ngọc Hà, Ô Chợ Dừa | KBNN: 3741 / QHNS 9054048 / CTMT 92008; Agribank Bắc Hà Nội: 1440202901025; BIDV Ba Đình: 1269801020; Vietcombank Ba Đình: 0611008888888; VietinBank Ba Đình: 901025000000 |
| BHXH cơ sở Ba Vì | 10 Khu hành chính II, Quảng Oai | 024.33863287 | Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Ba Vì, Yên Bài, Minh Châu | KBNN: 3741.0.9041663.92008; tài khoản ngân hàng: cần đối chiếu thông báo mới |
| BHXH cơ sở Cầu Giấy | 6 Trần Đăng Ninh, Cầu Giấy | 024.37930209 / 024.37939118 | Cầu Giấy, Yên Hòa, Nghĩa Đô, Phú Diễn | KBNN KV I - PGD 9: 3743.0.9051883.92008; Agribank Cầu Giấy: 1507202901065; BIDV Thăng Long: 2209801036; VietinBank Tây Hà Nội: 901105000002 |
| BHXH cơ sở Chương Mỹ | 118 TDP Bình Sơn, Chương Mỹ | 024.33866323 | Chương Mỹ, Xuân Mai, Trần Phú, Quảng Bị | KBNN KV I - PGD 15: 3743.0.9041230.92008; khu vực Chương Mỹ: Agribank 2206202901245, BIDV 4509801884, VietinBank 901165000006; khu vực Thanh Oai cũ: Agribank 2204202901255, BIDV 8600016918, VietinBank 128000034910 |
| BHXH cơ sở Đan Phượng | Khu Xuất khẩu, Đan Phượng | 024.33886569 / 024.33885603 | Đan Phượng, Liên Minh, Ô Diên, An Khánh, Dương Hòa, Sơn Đồng | KBNN KV I - PGD 17: 3743.0.1056568.92008; khu vực Hoài Đức: Agribank 2202202901215, BIDV 1169801203, VietinBank 901235000006, VCB 0711001116666; khu vực Đan Phượng: Agribank 2211202901205, VietinBank 901215000002, VCB 0011004320569, BIDV 1169801197 |
| BHXH cơ sở Đông Anh | 82 Cao Lỗ, Đông Anh | 024.38833039 / 024.39650511 | Đông Anh, Thư Lâm, Phúc Thịnh, Thiên Lộc, Vĩnh Thanh | KBNN: 3741.0.1056706; Agribank Đông Anh: 3140202901125; BIDV Đông Hà Nội: 21410009801147; Vietcombank Đông Anh: 0961000001232; VietinBank Đông Anh: 901110000000055 |
| BHXH cơ sở Đống Đa | 44 Trần Hữu Tước, Đống Đa | 024.39747412 / 024.39780078 | Đống Đa, Kim Liên, Láng, Phương Liệt | KBNN KV I: 3743.0.9052860.92008; Agribank: 1504224000315; BIDV: 1229801040; Vietcombank: 0451005666888; VietinBank: 901035000002 |
| BHXH cơ sở Gia Lâm | 2 Cổ Bi, Gia Lâm | 024.38768309 / 024.36761887 | Gia Lâm, Thuận An, Bát Tràng, Phù Đổng | Agribank Gia Lâm: 3120224901135; BIDV Bắc Hà Nội: 15010009801151; Vietcombank PGD Gia Lâm: 0541000289199; VietinBank Đông Hà Nội: 901125000007 |
| BHXH cơ sở Hai Bà Trưng | 106 Tô Hiến Thành, Hai Bà Trưng | 024.36285977 / 024.36285573 | Hai Bà Trưng, Bạch Mai, Vĩnh Tuy, Vĩnh Hưng | KBNN: 3741.0.1056600.92008; Agribank Hà Nội: 1500202901085; BIDV SGD1: 12010009801055; Vietcombank Hà Nội: 0021000667788; VietinBank Hai Bà Trưng: 901045000005 |
| BHXH cơ sở Hoàn Kiếm | 7 Tràng Thi, Cửa Nam | 024.39433254 / 024.39433255 | Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hồng Hà | KBNN KV I - PGD 3: 3743.0.9052110.92008; Agribank Thăng Long: 1300202901035; BIDV Hà Nội: 8809801066; Vietcombank Hoàn Kiếm: 0301000038888; VietinBank Hoàn Kiếm: 901055000007 |
| BHXH cơ sở Hoàng Mai | 3 ngõ 4 Bùi Huy Bích, Hoàng Mai | 024.36425461 | Hoàng Mai, Hoàng Liệt, Yên Sở, Lĩnh Nam | Tra cứu tài khoản theo thông báo của BHXH cơ sở |
| BHXH cơ sở Long Biên | Lô HH03 KĐT Việt Hưng | 024.36501182 / 024.38736960 | Long Biên, Bồ Đề, Việt Hưng, Phúc Lợi | KBNN: 3741.9039432.92008; tài khoản ngân hàng: cần đối chiếu thông báo tài khoản hiện hành của BHXH cơ sở |
| BHXH cơ sở Mê Linh | Đường Hồ Đề, Quang Minh | 024.35211365 / 024.35235088 | Mê Linh, Yên Lãng, Tiến Thắng, Quang Minh | KBNN KV I - PGD 11: 3743.0.9043205.92008; Agribank Mê Linh: 2802202901305; BIDV Quang Minh: 4279801291; Vietcombank Bắc Hà Nội: 0941000909999; VietinBank Quang Minh: 901145000002 |
| BHXH cơ sở Mỹ Đức | 275 Đại Nghĩa, thôn Văn Giang, Mỹ Đức | 024.33847247 | Mỹ Đức, Hồng Sơn, Phúc Sơn, Hương Sơn, Hòa Xá | KBNN KV I - PGD 16: 3743.0.9129364.92008; Agribank Mỹ Đức: 2205202901295 |
| BHXH cơ sở Phú Xuyên | Địa bàn Phú Xuyên theo cơ cấu từ 10/2025 | Liên hệ BHXH Hà Nội 024.37236555 để xác nhận | Thường Tín, Thượng Phúc, Chương Dương, Hồng Vân, Phú Xuyên, Đại Xuyên, Chuyên Mỹ | Tra cứu tài khoản theo thông báo thành lập/cập nhật của BHXH cơ sở Phú Xuyên |
| BHXH cơ sở Quốc Oai | Địa bàn Quốc Oai theo cơ cấu từ 10/2025 | Liên hệ BHXH Hà Nội 024.37236555 để xác nhận | Quốc Oai, Hưng Đạo, Kiều Phú, Phú Cát, Phú Nghĩa | Tài khoản cũ: KBNN 3743.0.9052958.92008; Agribank 2209202901225; cần xác nhận tên tài khoản mới trước khi chuyển |
| BHXH cơ sở Sóc Sơn | 1 Dộc Sạm, Lương Châu, Sóc Sơn | 024.38840479 / 024.38854405 | Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Kim Anh, Đa Phúc | KBNN KV I - PGD 11: 3743.0.1056605.92008; Agribank Sóc Sơn: 3160202901115; BIDV Đông Hà Nội: 2149801998; Vietcombank Bắc Hà Nội: 0941000066666; VietinBank Bắc Thăng Long: 901135000009 |
| BHXH cơ sở Sơn Tây | Điểm CN Phú Thịnh, đường La Thành, Sơn Tây | 024.33833074 | Sơn Tây, Tùng Thiện, Đoài Phương, Phúc Thọ, Phúc Lộc, Hát Môn | Tra cứu tài khoản theo thông báo của BHXH cơ sở |
| BHXH cơ sở Tây Hồ | Ngõ 699 Lạc Long Quân, Tây Hồ | 024.37582427 | Tây Hồ, Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Đông Ngạc | KBNN KV I - PGD 9: 3743.0.9053564 (QHNS 9053564); tài khoản ngân hàng: đối chiếu TB 369/TB-BHXH |
| BHXH cơ sở Tây Tựu | 22 Phúc Lý, Tây Tựu | 024.32242059 | Tây Tựu, Thượng Cát, Xuân Phương, Hoài Đức | KBNN: 3743.0.1120110.92008; Agribank Hoàng Quốc Việt: 1450202000186 |
| BHXH cơ sở Thạch Thất | 89 Tỉnh lộ 419, Thạch Thất | 024.33842314 / 024.32939238 | Thạch Thất, Hạ Bằng, Tây Phương, Hòa Lạc, Yên Xuân | KBNN KV I - PGD 12: 3743.0.9052958.92008; Agribank Thạch Thất: 2214202901235; BIDV Thạch Thất: 45210009801222; VietinBank Thạch Thất: 901205000012 |
| BHXH cơ sở Thanh Oai | Địa bàn Thanh Oai theo cơ cấu từ 10/2025 | Liên hệ BHXH Hà Nội 024.37236555 để xác nhận | Thanh Oai, Bình Minh, Tam Hưng, Dân Hòa | Tài khoản cũ theo Chương Mỹ không nên dùng sau khi tách; cần đối chiếu thông báo mới |
| BHXH cơ sở Thanh Trì | Ngõ 673 Ngọc Hồi, Thanh Trì | 024.38612458 / 024.38616346 | Thanh Liệt, Thanh Trì, Đại Thanh, Nam Phù, Ngọc Hồi | Tra cứu tài khoản theo thông báo của BHXH cơ sở |
| BHXH cơ sở Thanh Xuân | 150 Phố Vọng, Tương Mai | 024.35542724 | Thanh Xuân, Khương Đình, Tương Mai, Định Công | KBNN KV I - PGD 5: 3743.0.9040627.92008; Agribank Hà Nội II: 1505202901095; BIDV Thanh Xuân: 2229801100; Vietcombank Thanh Xuân: 0711000666999; VietinBank Thanh Xuân: 901085000004 |
| BHXH cơ sở Từ Liêm | 12 Nguyễn Cơ Thạch, Từ Liêm | 024.38372921 / 024.32123646 | Từ Liêm, Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội | KBNN KV I - PGD 10: 3743.0.1056602.92008; Agribank Từ Liêm: 3100202901145; BIDV Mỹ Đình: 2609801117; Vietcombank Thành Công: 0451000668668; VietinBank Thăng Long: 901095000006 |
| BHXH cơ sở Ứng Hòa | Thôn Hoàng Xá, Vân Đình | 024.33882337 | Vân Đình, Ứng Thiên, Ứng Hòa, Phượng Dực | KBNN: 3741.0.9039561.92008; Agribank Ứng Hòa: 2207202901285 |
Hướng dẫn chuyển tiền đóng BHXH
Nếu ngân hàng có tiện ích nộp BHXH chuyên biệt trên Mobile Banking/Internet Banking, chọn đúng cơ quan BHXH và nhập các trường theo biểu mẫu của ngân hàng. Nếu lập ủy nhiệm chi hoặc chuyển khoản theo kênh thông thường, nội dung nộp tiền cần theo cấu trúc:
+BHXH+103+00+MÃ_ĐƠN_VỊ+MÃ_CƠ_QUAN_BHXH+dong BHXH++BHXH+103+00+MÃ_ĐƠN_VỊ+00100+dong BHXH+
- Xác định đúng cơ quan quản lý: tra theo xã/phường hiện tại để biết doanh nghiệp thuộc BHXH thành phố hay BHXH cơ sở.
- Chọn đúng tài khoản: tên người thụ hưởng phải khớp đúng cơ quan BHXH đang quản lý. Không dùng tài khoản BHXH thành phố nếu đơn vị thuộc BHXH cơ sở.
- Nhập đúng mã đơn vị và mã cơ quan BHXH: không tự dùng mã quận/huyện cũ sau khi đơn vị đã chuyển đầu mối quản lý.
- Mỗi mã đơn vị lập chứng từ riêng: nếu doanh nghiệp có nhiều mã tham gia, tách từng lệnh để hệ thống hạch toán tự động chính xác.
- Kiểm tra trước khi bấm chuyển: đối chiếu số tài khoản, tên người thụ hưởng, mã đơn vị và mã cơ quan BHXH.
- Lưu chứng từ: sau khi ngân hàng báo thành công, kiểm tra tiền đóng đã được ghi nhận; nếu chưa, gửi chứng từ cho cơ quan BHXH quản lý để đối soát.
Cách tìm nhanh BHXH cơ sở phụ trách xã/phường
Truy cập công cụ Tra cứu BHXH 34 tỉnh/thành, nhập tên xã/phường hoặc tên BHXH cơ sở. Công cụ sẽ lọc theo địa bàn quản lý, địa chỉ và số điện thoại đang có trong dữ liệu của website.
Chúng tôi hỗ trợ đăng ký EFY-eBHXH, gia hạn, chữ ký số, cài đặt và xử lý lỗi kê khai.
PHẦN MỀM BẢO HIỂM XÃ HỘI ĐIỆN TỬ